Bệnh viện Việt Đức (Bệnh Viện Hữu Nghị Việt Đức) là một bệnh viện ngoại khoa, là một trong những trung tâm phẫu thuật lớn nhất Việt Nam, gắn liền với tên tuổi nhà phẫu thuật nổi tiếng Tôn Thất Tùng.
Các chuyên khoa điều trị tại Bệnh viện Việt Đức
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức được thành lập năm 1906 với tên gọi ban đầu là Nhà thương Bảo hộ. Theo thời gian, tên gọi của bệnh viện cũng có nhiều sự thay đổi: Bệnh viện Yersin (1943), Bệnh viện Phủ Doãn (1954), Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cộng hòa Dân chủ Đức (1958 – 1990) và Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức (từ năm 1991 đến nay).
Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức là cái nôi của ngành ngoại khoa ở Việt Nam, là một trong những trung tâm phẫu thuật lớn nhất Việt Nam, gắn liền với tên tuổi nhà phẫu thuật nổi tiếng Tôn Thất Tùng. Với lịch sử phát triển hơn 100 năm, bệnh viện là đơn vị đi đầu về kỹ thuật nội soi cắt gan, thực quản, thần kinh.
Bệnh viện Việt Đức là tuyến cao nhất của ngành ngoại khoa miền Bắc. Với đội ngũ y bác sĩ giàu kinh nghiệm, mỗi năm bệnh viện tiến hành khoảng 28.000 ca phẫu thuật thuộc nhiều chuyên khoa khác nhau. Thế mạnh của bệnh viện là khám, điều trị và phẫu thuật các chuyên khoa:
Nội – Hồi sức thần kinh;
Bệnh tim mạch và lồng ngực;
Ngoại nhi và trẻ sơ sinh;
Bệnh lý tiêu hóa;
Bệnh cột sống/thoát vị đĩa đệm;
Chi trên và y học thể thao;
Bệnh lý chi dưới;
Khám xương và điều trị ngoại trú;
Phẫu thuật tạo hình – hàm mặt – thẩm mỹ;
Phục hồi chức năng;
Phẫu thuật nhiễm khuẩn;
Bệnh đường tiết niệu;
Bệnh nam học/nam khoa;
Bệnh lý gan mật;
Ung bướu;
Thận lọc máu;
Bệnh lý hậu môn trực tràng.
Bệnh viện Việt Đức ở đâu?
Sơ đồ Bệnh viện Việt Đức.Bệnh viện Việt Đức có nhiều cổng vào và cổng 40 Tràng Thi là cổng dành cho khách đến làm việc (tạm hiểu là các công việc hành chính).
Cổng số 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội, cổng này không dành cho bệnh nhân đến khám.
Cổng số 16-18 Phủ Doãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội là cổng vào Khoa Khám bệnh, Khoa khám theo yêu cầu và Cấp cứu và tòa nhà điều trị…
ĐT: 04.39285.576 – 04.38253 531 (máy lẻ 300).
Khoa khám bệnh và điều trị theo yêu cầu 1C:
Địa chỉ: Số 8 Phủ Doãn – Tràng Thi – Hoàn Kiếm – Hà Nội.
Thông tin liên hệ: ĐT: 043 8289 852 – 0968.837.518 – 0986.910.256
Bệnh viện Việt Đức có khám bệnh ngày thứ 7, Chủ Nhật không?
Hiện, bệnh viện chỉ khám từ thứ 2 đến thứ 6. Các ngày cuối tuần bao gồm ngày thứ 7 và chủ nhật, ngoại trừ khoa Cấp Cứu thì những khoa khác đều không làm việc.
Cụ thể lịch làm việc của bệnh viện Việt Đức các ngày thứ 2,3,4,5,6 trong tuần như sau:
Mùa Hè: 7h-16h30.
Mùa Đông: 7h-16h.
Quy trình khám bệnh tại Bệnh viện Việt Đức
Quy trình đăng ký khám bệnh cho bệnh nhân có BHYT tại Bệnh viện Việt Đức.
Quy trình đăng ký khám bệnh cho bệnh nhân không có BHYT tại Bệnh viện Việt Đức.
Khoa nam học bệnh viện Việt Đức có tốt không?
Nam khoa trở thành một trong những vấn đề của thời đại, đây cũng là một trong những lĩnh vực chuyên khoa có thể mạnh của Bệnh viện Việt Đức. Hiện nay, trung bình 1 tuần, Trung tâm Nam học khám khoảng 400-500 bệnh nhân, số mổ lớn và tiểu phẫu khoảng 30-50 bệnh nhân.
Điều trị nội khoa: bệnh vô sinh nam giới, mãn dục nam giới, suy sinh dục nam, rối loạn cương dương, rối loạn xuất, viêm đường tiết niệu – sinh dục, viêm – tổn thương da bộ phận sinh dục…
Điều trị ngoại khoa: giãn tĩnh mạch tinh, tinh hoàn ẩn, đặt tinh hoàn giả, sinh thiết tinh hoàn – mào tinh hoàn, nang mào tinh hoàn – nang thừng tinh, tràn dịch màng tinh hoàn…
Các phẫu thuật trên dương vật: Phẫu thuật tạo hình trên dương vật: tạo hình niệu đạo – lỗ đái lệch thấp, mất đoạn niệu đạo, cong vẹo dương vật – xơ cứng vật hang, tạo hình dương vật, đặt vật giả dương vật, phẫu thuật điều trị rối loạn cương dương, rối loạn xuất tinh…), phẫu thuật nối dương vật vi phẫu…
Các phẫu thuật điều trị vô sinh: nối ống dẫn tinh – ống dẫn tinh vi phẫu, nối ống dẫn tinh – mào tinh Các phẫu thuật tiểu khung: Phẫu thuật cắt nang túi tinh, phẫu thuật cắt túi tinh điều trị bệnh lý túi tinh…
Các phẫu thuật liên quan đến tiết niệu: Đốt giãn tĩnh mạch niệu đạo nội soi điều trị chảy máu niệu đạo khi cương, cắt xử lý vùng ụ núi – tuyến tiền liệt – cổ bàng quang nội soi điều trị rối loạn xuất tinh.
Các phẫu thuật khác: phẫu thuật định giới cho những trường hợp rối loạn biệt hoá giới tính, phẫu thuật điều trị vú to ở nam giới…
Kinh nghiệm đi khám tại Bệnh viện Việt Đức
Bệnh viện gần như rất ít chỗ để xe ô tô, bệnh nhân đi ô tô đến rất ít khi có đỗ gửi. Nếu cần thiết đi ô tô, bạn có thể gửi tại Cung văn hóa Hữu Nghị Việt Xô (cách Bệnh viện Việt Đức 500m) sau đó đi bộ hoặc taxi đến Bệnh viện.
Nếu đi xe máy, mọi người có thể gửi ở các bãi gửi xe dọc đường Phủ Doãn hoặc gửi tại cổng số 14 Phủ Doãn.
Các hàng cột ở giữa lối đi có để sẵn phiếu Đăng ký khám, bạn có thể viết phiếu đăng ký, điền thông tin sau đó mang đến Quầy để nhân viên Bệnh viện tiếp nhận.
Vào các buổi sáng đầu tuần (thứ 2,3,4) bệnh viện có rất đông bệnh nhân nên có thể xảy ra tình trạng quá tải, chờ đợi lâu. Nếu bạn đi khám vào buổi chiều hoặc các ngày thứ 5, thứ 6 thì sẽ đỡ đông hơn.
Vào các buổi sáng, đặc biệt là khoảng 8h00 – 9h30, các bãi gửi xe máy của Bệnh viện cũng thường xuyên hết chỗ. Khi đó, bạn có thể đi dọc theo đường Phủ Doãn, lên bãi gửi xe của Bệnh viện Phụ Sản Trung ương và Bệnh viện K để gửi. Nếu vẫn không còn chỗ thì bạn đi lên Bệnh viện Việt Nam – Cuba (cách Việt Đức khoảng 400m).
Dù bạn khám thường hay khám theo yêu cầu thì cũng đều cần làm thủ tục tại tầng 1 nhà C4. Bạn đi vào cổng 16-18 Phủ Doãn, nhìn bên tay trái thấy C4 thì vào để Đăng ký.
Sau khi vào nhà C4, người bệnh điền thông tin và phiếu khám, lấy số đăng ký khám tại quầy Đăng ký khám bệnh (quầy đăng ký khám theo yêu cầu và quầy đăng ký khám thường là khác nhau).
Đường đi đến Bệnh viện Việt Đức nhanh nhất
Nếu ở tỉnh khác đến, bạn nên di chuyển đến các bến xe và đi xe bus, taxi, xe ôm… để thuận tiện hơn:
Cách bến xe Mỹ Đình 10km.
Cách bến xe Giáp Bát 6km.
Cách bến xe Gia Lâm 6km.
Chi phí khám và điều trị tại Bệnh viện Việt Đức
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT Y TẾ ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT ĐỨC (Ban hành kèm theo Quyết định số: 2458 /QĐ-BYT ngày 16 /7/2012)
STT TÊN DỊCH VỤ MỨC THU
1 PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA
-Phòng khám có điều hòa 20,000
-Phòng khám không có điều hòa 18,000
Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 100,000
2 PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có 335,000
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)
– Ngày giường (phòng có trang bị điều hòa) 150,000
– Ngày giường (phòng không trang bị điều hòa) 145,000
Ngày giường bệnh Nội khoa:
Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh,Tâm thần, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;
– Ngày giường (phòng có trang bị điều hòa) 80,000
– Ngày giường (phòng không trang bị điều hòa) 75,000
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.
– Ngày giường (phòng có trang bị điều hòa) 70,000
– Ngày giường (phòng không trang bị điều hòa) 65,000
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
– Ngày giường (phòng có trang bị điều hòa) 50,000
– Ngày giường (phòng không trang bị điều hòa) 45,000
Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
– Ngày giường (phòng có trang bị điều hòa) 145,000
– Ngày giường (phòng không trang bị điều hòa) 140,000
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;
– Ngày giường (phòng có trang bị điều hòa) 120,000
– Ngày giường (phòng không trang bị điều hòa) 115,000
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
– Ngày giường (phòng có trang bị điều hòa) 95,000
– Ngày giường (phòng không trang bị điều hòa) 90,000
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
– Ngày giường (phòng có trang bị điều hòa) 75,000
– Ngày giường (phòng không trang bị điều hòa) 70,000
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM: CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH SIÊU ÂM:
3 Siêu âm 35,000
4 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 245,000
5 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản 590,000
6 Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR 1,800,000
7 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 150,000
8 Siêu âm nội soi 500,000
CHIẾU, CHỤP X-QUANG CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT
9 Chụp mật tuỵ ngược dòng (ERCP) 500,000
10 Chụp CT Scanner đến 32 dãy 500,000
11 Chụp CT Scanner đến 32 dãy 870,000
12 Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA) 5,100,000
13 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 5,100,000
14 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA 8,250,000
15 Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…) 8,300,000
16 Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối…) 8,750,000
17 Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương…) 2,300,000
18 Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA 2,800,000
19 Chụp X-quang số hóa 1 phim 58,000
20 Chụp X-quang số hóa 2 phim 83,000
21 Chụp X-quang số hóa 3 phim 108,000
22 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 465,000
23 Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 420,000
24 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 155,000
25 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 155,000
26 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 195,000
27 Chụp PET/CT 19,000,000
28 Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị 19,500,000
29 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy 2,100,000
30 Chụp cộng hưởng từ (MRI) 1,700,000
31 Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang) 2,200,000
32 Chụp động mạch chủ bụng/ ngực/ đùi (không DSA) 800,000
33 Chụp mạch máu thông thường (không DSA) 500,000
34 Chụp mật qua Kehr 150,000
35 Chụp X – quang vú định vị kim dây 280,000
36 Lỗ ḍò cản quang (bao gồm cả thuốc) 300,000
CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
37 Thông đái 62,000
38 Thụt tháo phân 40,000
39 Chọc hút hạch hoặc u 58,000
40 Chọc hút tế bào tuyến giáp 74,000
41 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 95,000
42 Chọc rửa màng phổi 130,000
43 Chọc hút khí màng phổi 85,000
44 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 54,000
45 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 115,000
46 Nong niệu đạo và đặt thông đái 145,000
47 Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) 460,000
48 Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc) 300,000
49 Sinh thiết hạch, u 125,000
50 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng 445,000
51 Nội soi ổ bụng (không bao gồm thuốc gây mê) 570,000
52 Nội soi ổ bụng có sinh thiết (không bao gồm thuốc gây mê) 670,000
53 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 145,000
54 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. 220,000
55 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 180,000
56 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 260,000
57 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 120,000
58 Nội soi trực tràng có sinh thiết 190,000
59 Nội soi bàng quang không sinh thiết 330,000
60 Nội soi bàng quang có sinh thiết 410,000
61 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục… 680,000
62 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 570,000
63 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 500,000
64 Mở khí quản 565,000
65 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm 465,000
66 Nội soi bàng quang – Nội soi niệu quản (Chưa tính thuốc gây mê, sonde JJ) 730,000
67 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 785,000
68 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng 1,030,000
69 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng 840,000
70 Thở máy (01 ngày điều trị) 420,000
71 Đặt nội khí quản 415,000
72 Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON – LINE) 1,250,000
73 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 290,000
74 Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 1,580,000
75 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 900,000
76 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 2,200,000
77 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 570,000
78 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi (Chưa tính thuốc gây mê, sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire) 720,000
79 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 220,000
80 Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần; chưa bao gồm catheter 2 nòng) 1,300,000
81 Chọc dò tuỷ sống 35,000
82 Chọc dò màng tim 80,000
83 Rửa dạ dày 30,000
84 Đốt mụn cóc 30,000
85 Cắt sùi mào gà 60,000
86 Chấm Nitơ, AT 10,000
87 Đốt Hydradenome 50,000
88 Tẩy tàn nhang, nốt ruồi 65,000
89 Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư 130,000
90 Bạch biến 65,000
91 Đốt mắt cá chân nhỏ 70,000
92 Cắt đường rò mông 120,000
93 Móng quặp 80,000
94 Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ 50,000
95 Sinh thiết vú 100,000
96 Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim) 1,200,000
97 Soi khớp có sinh thiết 320,000
98 Soi màng phổi 180,000
99 Soi thực quản/ dạ dày gắp giun 250,000
100 Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu 250,000
101 Soi ruột non +/- sinh thiết 320,000
102 Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt polyp 400,000
103 Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu 320,000
104 Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ 150,000
105 Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng 450,000
106 Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ nong) 2,000,000
107 Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent) 800,000
108 Nội soi tai 70,000
109 Nội soi mũi xoang 70,000
110 Nội soi ống mật chủ 110,000
111 Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc) 700,000
112 Nội soi lồng ngực (chưa bao gồm thuốc gây mê) 700,000
113 Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc) 700,000
114 Nội soi đường mật, tuỵ ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật 1,500,000
115 Đo áp lực đồ bàng quang 100,000
116 Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo 100,000
117 Điện cơ tầng sinh môn 100,000
118 Niệu dòng đồ 35,000
119 Mổ tràn dịch màng tinh hoàn 100,000
120 Cắt bỏ tinh hoàn 100,000
121 Mở rộng miệng lỗ sáo 45,000
122 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) 300,000
123 Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ) 1,500,000
124 Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá 650,000
125 Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml) 2,000,000
126 Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) 80,000
127 Đặt catheter động mạch quay 450,000
128 Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục 500,000
129 Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim 300,000
130 Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực 800,000
131 Điều trị hạ kali/ canxi máu 180,000
132 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 650,000
133 Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp 200,000
134 Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp 650,000
135 Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn 750,000
136 Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý 550,000
137 Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da 180,000
138 Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL) 1,800,000
139 Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh) 1,200,000
140 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner 1,000,000
141 Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm 120,000
Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
142 Giao thoa 10,000
143 Bàn kéo 20,000
144 Bồn xoáy 10,000
145 Tập do liệt thần kinh trung ương 10,000
146 Tập do cứng khớp 12,000
147 Tập do liệt ngoại biên 10,000
148 Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu 15,000
149 Chẩn đoán điện 10,000
150 Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC 20,000
151 Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC 10,000
152 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 5,000
153 Tập với xe đạp tập 5,000
154 Tập với hệ thống ròng rọc 5,000
155 Thuỷ trị liệu (cả thuốc) 50,000
156 Vật lý trị liệu hô hấp 10,000
157 Vật lý trị liệu chỉnh hình 10,000
158 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 10,000
159 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 10,000
160 Tập dưỡng sinh 7,000
161 Điện vi dòng giảm đau 10,000
162 Xoa bóp bằng máy 10,000
163 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) 30,000
164 Xoa bóp toàn thân (60 phút) 50,000
165 Xông hơi 15,000
166 Giác hơi 12,000
167 Bó êm cẳng tay 7,000
168 Bó êm cẳng chân 8,000
169 Bó êm đùi 12,000
170 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 20,000
171 Xoa bóp áp lực hơi 10,000
172 Điện từ trường cao áp 10,000
173 Laser chiếu ngoài 10,000
174 Laser nội mạch 30,000
175 Laser thẩm mỹ 30,000
176 Sóng xung kích điều trị 30,000
177 Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp 450,000
178 Nẹp chỉnh hình trên gối 900,000
179 Nẹp cổ tay- bàn tay 300,000
180 Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng 900,000
181 Giày chỉnh hình 450,000
182 Nẹp chỉnh hình ụ ngồi-đùi-bàn chân 1,000,000
183 Nẹp đỡ cột sống cổ 450,



0 comments:
Post a Comment